Nghĩa tiếng Việt
- Xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới.tính từ
- Phức tạp, rắc rối (công việc... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a tricky man who loves to cheat.
-
Solving this tricky math problem took many hours.
-
a tricky old sharper
thằng cha cáo già
-
a tricky problem in mathematics
một bài toán rắc rối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép