TanroDictionary Sổ từ

tricky

/ˈtrɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới.tính từ
  2. Phức tạp, rắc rối (công việc... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a tricky man who loves to cheat.

  2. Solving this tricky math problem took many hours.

  3. a tricky old sharper

    thằng cha cáo già

  4. a tricky problem in mathematics

    một bài toán rắc rối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép