Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.danh từ
- Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).danh từ
- Sự trang sức; vật trang sức.danh từ
- Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.danh từ
- Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.danh từ
- Những điều thêm thắt.danh từ
- Đồ xén ra, đồ cắt ra.danh từ
- (thông tục) Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.danh từ
Tiếng Nhật
- 手入れていれsự chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa
Ví dụ
-
She liked the trimming of the table.
-
The gardener did some trimming in the yard.
-
She added gold trimming to the dress.
-
We checked the trimming before the boat left.
-
Fresh parsley is a nice trimming for soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép