Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm ba (người, vật).danh từ
- (tôn) ba ngôi một thể.danh từ
Tiếng Nhật
- 三位一体さんみいったいChúa Ba Ngôi
Ví dụ
-
The three friends formed a strong triniti.
-
They prayed together about the triniti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép