Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ba.danh từ
- Phần triô.danh từ
Tiếng Nhật
- トリオbộ ba
- 三重奏さんじゅうそうtam tấu (nhạc cụ)
Ví dụ
-
The trio sang in perfect harmony.
-
This piece has a fast trio section.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép