Nghĩa tiếng Việt
- Dạ dày bò.danh từ
- (thông tục) cỗ lòng.danh từ
- Vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị.danh từ
Ví dụ
-
We had tripe stew for supper.
-
The market sold fresh tripe.
-
His story was pure tripe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép