TanroDictionary Sổ từ

tripe

/traɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ dày bò.danh từ
  2. (thông tục) cỗ lòng.danh từ
  3. Vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị.danh từ

Ví dụ

  1. We had tripe stew for supper.

  2. The market sold fresh tripe.

  3. His story was pure tripe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép