Nghĩa tiếng Việt
- Giá ba chân, kiền ba chân.danh từ
- Bàn ba chân, ghế ba chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 三脚さんきゃくgiá ba chân, chân máy; ba chân
Ví dụ
-
The camera stood on a tripod.
-
A small tripod held the lamp steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép