TanroDictionary Sổ từ

tripod

/ˈtraɪpɒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá ba chân, kiền ba chân.danh từ
  2. Bàn ba chân, ghế ba chân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The camera stood on a tripod.

  2. A small tripod held the lamp steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép