Nghĩa tiếng Việt
- Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.tính từ
Tiếng Nhật
- 月並みつきなみhằng tháng
- 有り触れたありふれたtầm thường, thông thường, nhàm
- 古臭いふるくさいcũ rích, lỗi thời, nhàm
Ví dụ
-
I am tired of hearing that trite old joke.
-
a trite idea
một ý kiến lặp đi lặp lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép