Nghĩa tiếng Việt
- Khải hoàn, chiến thắng.tính từ
Ví dụ
-
They walked through the triumphal arch together.
-
triumphal arch
cổng khải hoàn
-
triumphal hymn
bài ca chiến thắng
-
triumphal return
sự chiến thắng trở về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép