TanroDictionary Sổ từ

triumphal

/traɪˈʌmfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khải hoàn, chiến thắng.tính từ

Ví dụ

  1. They walked through the triumphal arch together.

  2. triumphal arch

    cổng khải hoàn

  3. triumphal hymn

    bài ca chiến thắng

  4. triumphal return

    sự chiến thắng trở về

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép