TanroDictionary Sổ từ

triumphant

/traɪˈʌmfənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thắng, thắng lợi.tính từ
  2. Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt triumphant after finishing the race.

  2. The team left the field triumphant and smiling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép