Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thắng, thắng lợi.tính từ
- Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.tính từ
Tiếng Nhật
- 鼻高々はなたかだかvênh vang, tự đắc, hãnh diện
Ví dụ
-
She felt triumphant after finishing the race.
-
The team left the field triumphant and smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép