Nghĩa tiếng Việt
- Quấy rầy, khó chịu.tính từ
- Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.tính từ
- Mệt nhọc, khó nhọc, vất vả.tính từ
Tiếng Nhật
- 煩わしいわずらわしいphiền phức, rắc rối
- 難しいむずかしいkhó
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
- 鬱陶しいうっとうしいu ám, chán nản
- ややこしいrắc rối, phức tạp, khó hiểu
Ví dụ
-
That troublesome child keeps making a lot of noise.
-
We need to find a solution for this troublesome problem.
-
Cleaning the old house was a very troublesome job.
-
a troublesome child
một đứa trẻ hay quấy rầy
-
a troublesome problem
một vấn đề rắc rối rầy rà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép