TanroDictionary Sổ từ

troublesome

/ˈtrʌblsəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quấy rầy, khó chịu.tính từ
  2. Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.tính từ
  3. Mệt nhọc, khó nhọc, vất vả.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That troublesome child keeps making a lot of noise.

  2. We need to find a solution for this troublesome problem.

  3. Cleaning the old house was a very troublesome job.

  4. a troublesome child

    một đứa trẻ hay quấy rầy

  5. a troublesome problem

    một vấn đề rắc rối rầy rà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép