TanroDictionary Sổ từ

trough

/trɒf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng ăn (cho vật nuôi).danh từ
  2. Máng xối, ống xối (để tiêu nước).danh từ
  3. Máng nhào bột (để làm bánh mì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse drank from the trough.

  2. Rainwater ran through the trough by the roof.

  3. The baker put dough into the large trough.

  4. hải trough of the sea

    lõm giữa hai ngọn sóng

  5. to lie in the trough of the sea

    nằm giữa hai ngọn sóng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép