TanroDictionary Sổ từ

truce

/truːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng bắn.danh từ
  2. Sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two armies finally agreed to a temporary truce.

  2. They decided to let there be a truce for now.

  3. to ask for a truce

    yêu cầu ngừng bắn

  4. truce breaker

    người vi phạm lệnh ngừng bắn

  5. let there be a truce to that

    hãy ngừng việc đó một thời gian

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép