TanroDictionary Sổ từ

tundra

/ˈtʌndrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tunđra, lãnh nguyên.danh từ

Tiếng Nhật

  • 原はらcánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang

Ví dụ

  1. Snow covered the tundra all winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép