Nghĩa tiếng Việt
- Tunđra, lãnh nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
- 原はらcánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang
Ví dụ
-
Snow covered the tundra all winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʌndrə/
Snow covered the tundra all winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép