原
げんNghĩa tiếng Việt
- tiền tố nguyên, gốc, nguyên thủy, cơ bản
Nghĩa tiếng Anh
- tiền tố original; primitive; primary; fundamental; proto-
- danh từ the original thing
- tiền tố the original
Cách dùng
Tiền tố "nguyên, gốc" (げん): 「原文」 — nguyên văn; 「原作」 — nguyên tác; 「原材料」 — nguyên liệu; 「原案」 — bản thảo gốc. Đọc はら: cánh đồng (野原).
Ví dụ
- 原作の小説の方が面白い。Tiểu thuyết nguyên tác hay hơn.
- 原文を読んで確認した。Tôi đọc nguyên văn để kiểm tra.
- 原文、原材料original document, original / raw materials
Chữ Hán trong từ
原
NGUYÊN
On: ゲン
Kun: はら
meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗