TanroDictionary Sổ từ

tunes

/tjuːns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tuneđộng từ

Ví dụ

  1. She tunes the radio for clear sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép