Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tune.động từ
- Sự lên dây.danh từ
- Sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng.danh từ
- Sự điều chỉnh (máy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is tuning the radio to a clear station.
-
The piano needs careful tuning before the show.
-
The radio needed tuning to find the signal.
-
The engine is still tuning after repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép