TanroDictionary Sổ từ

tuning

/tjuːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tune.động từ
  2. Sự lên dây.danh từ
  3. Sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng.danh từ
  4. Sự điều chỉnh (máy).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is tuning the radio to a clear station.

  2. The piano needs careful tuning before the show.

  3. The radio needed tuning to find the signal.

  4. The engine is still tuning after repair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép