Nghĩa tiếng Việt
- Đục (chất lỏng, màu).tính từ
- Dày, đặc (khói).tính từ
- Mập mờ, lộn xộn.tính từ
Tiếng Nhật
- 不透明ふとうめいđục, không trong suốt
Ví dụ
-
The pond looked turbid after the storm.
-
A turbid haze covered the valley.
-
The river water was turbid after the heavy rain.
-
turbid utterance
cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép