Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn loạn, náo động.tính từ
- Ngỗ nghịch.tính từ
Tiếng Nhật
- 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất an, không yên ổn
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
- 不穏ふおんbất ổn, đáng lo ngại, náo động
- 怒涛どとうsóng dữ, sóng cuồn cuộn
- 騒がしいさわがしいồn ào, náo nhiệt
Ví dụ
-
It is dangerous to sail in turbulent seas.
-
The turbulent option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép