TanroDictionary Sổ từ

turbulent

/ˈtɜːbjələnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn loạn, náo động.tính từ
  2. Ngỗ nghịch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is dangerous to sail in turbulent seas.

  2. The turbulent option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép