Nghĩa tiếng Việt
- Bước ngoặt, bước quyết định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the turning point on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːninˈpɔɪnt/
He kept the turning point on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép