Nghĩa tiếng Việt
- Tất cả.tính từ
- Danh từ, số nhiều tuttis.tính từ
- Phần việc do mọi người cùng làm.tính từ
Ví dụ
-
We sang tutti at the end together.
-
The score had several tuttis for the choir.
-
Tutti work made the project finish faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép