Nghĩa tiếng Việt
- Mười hai.tính từ
- Số mười hai.danh từ
Tiếng Nhật
- 十二じゅうにmười hai
Ví dụ
-
My younger brother is twelve years old now.
-
Twelve students waited outside the room.
-
he is twelve
nó mười hai tuổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép