Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấp lánh.danh từ
- Sự nhấy nháy; cái nháy mắt.danh từ
- hiện tại phân từ của twinkleđộng từ
- Lấp lánh.tính từ
- Nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh.tính từ
- phân từ hiện tại của twinkleđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed the twinkling of the lights.
-
There was a twinkling in her smile.
-
She is twinkling in the dark sky.
-
The twinkling lights made the hall warm.
-
His twinkling eyes showed quiet joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép