TanroDictionary Sổ từ

two-part

/ˈtuːˈpɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai phần.tính từ

Ví dụ

  1. The essay has a clear two-part structure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép