Nghĩa tiếng Việt
- Hai phần.tính từ
Ví dụ
-
The essay has a clear two-part structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːˈpɑːrt/
The essay has a clear two-part structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép