Nghĩa tiếng Việt
- Đánh máy.động từ
Ví dụ
-
I typewrite my notes every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪpˌrɑɪt/
I typewrite my notes every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép