TanroDictionary Sổ từ

typhoid

/ˈtɑɪˌfɔɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh thương hàn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was hospitalized with typhoid fever last week.

  2. He recovered slowly from typhoid.

  3. typhoid fever

    sốt thương hàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép