Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh thương hàn.tính từ
Tiếng Nhật
- 窒扶斯チフスbệnh thương hàn, phó thương hàn
Ví dụ
-
He was hospitalized with typhoid fever last week.
-
He recovered slowly from typhoid.
-
typhoid fever
sốt thương hàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép