TanroDictionary Sổ từ

typical

/ˈtɪpɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic).tính từ
  2. Đặc thù, đặc trưng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a typical patriot who loves his country.

  2. This behavior shows her typical character very well.

  3. a typical patriot

    một người yêu nước điển hình

  4. typical character

    đặc tính, tính chất đặc thù

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép