Nghĩa tiếng Việt
- Xem ugly: xấu xíD
Ví dụ
-
The entry uglily points to ugly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəɡlili/
The entry uglily points to ugly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép