Nghĩa tiếng Việt
- Sự thau, sự đổ, sự vét.danh từ
- Sự vơi.danh từ
- Cặn.danh từ
- Thau, tháo bớt, vét đổ.động từ
- Đổ thêm để bù chỗ vơi đi.động từ
- Xác định phần vơi đi (của một cái thùng).động từ
Tiếng Nhật
- 目減りめべりsự hao hụt (trọng lượng, thể tích)
Ví dụ
-
The bottle showed some ullage.
-
The wine bottle has a lot of ullage.
-
A ullage helped the team.
-
They ullages the tank before cleaning.
-
She ullages the bottle to fill the gap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép