Nghĩa tiếng Việt
- Rậm rạp, sum sê.tính từ い
Tiếng Nhật
- 鬱うつtrầm cảm, u uất
Ví dụ
-
Cây cối um tùm.
-
Cỏ mọc um tùm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cây cối um tùm.
Cỏ mọc um tùm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép