Nghĩa tiếng Việt
- Cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng.danh từ
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.danh từ
- Bóng cây, bóng râm.danh từ
- Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn; xúc phạm, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.động từ
- Che bóng mát cho, che.động từ
Ví dụ
-
She took umbrage at his rude and insulting comment.
-
He took umbrage at the small joke.
-
We rested in the umbrage of the tree.
-
He learned to umbrage the tool.
-
The tree umbrage the bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép