TanroDictionary Sổ từ

unacclimated

/unˈæklɪmeɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unacclimatized: Không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thuỷ thổtính từ

Ví dụ

  1. The entry unacclimated points to unacclimatized.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép