Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu (không bao gồm trong một bản thanh toán, bản kiểm điểm ).tính từ
- Không được giải thích.tính từ
Tiếng Nhật
- 簿外ぼがいngoài sổ sách
Ví dụ
-
Two items were unaccounted in the box.
-
The missing key remains unaccounted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép