TanroDictionary Sổ từ

unaccustomed

/ˌʌnəˈkʌstəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thường xảy ra, bất thường, ít có.tính từ
  2. Không quen.tính từ
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unaccustomđộng từ

Ví dụ

  1. The cold felt unaccustomed at first.

  2. I am unaccustomed to waking up so early every day.

  3. Unaccustomed to do something.

    Không quen làm việc gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép