Nghĩa tiếng Việt
- Xem unaccustomed: Không thường xảy ra, bất thường, ít códanh từ
Ví dụ
-
The entry unaccustomedness points to unaccustomed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈkʌstəmdnəs/
The entry unaccustomedness points to unaccustomed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép