TanroDictionary Sổ từ

unadorned

/ˌʌnəˈdɔːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên.tính từ
  2. Trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng).tính từ

Tiếng Nhật

  • 素すbản chất, cảm xúc thật, con người thật

Ví dụ

  1. She preferred the unadorned beauty of the wild forest.

  2. They told us the unadorned truth about the accident.

  3. unadorned beauty

    vẻ đẹp không tô điểm, vẻ đẹp tự nhiên

  4. unadorned truth

    sự thật trần truồng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép