Nghĩa tiếng Việt
- Không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên.tính từ
- Trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng).tính từ
Tiếng Nhật
- 素すbản chất, cảm xúc thật, con người thật
Ví dụ
-
She preferred the unadorned beauty of the wild forest.
-
They told us the unadorned truth about the accident.
-
unadorned beauty
vẻ đẹp không tô điểm, vẻ đẹp tự nhiên
-
unadorned truth
sự thật trần truồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép