TanroDictionary Sổ từ

unalloyed

/ˌʌnəˈlɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không pha trộn, nguyên chất (kim loại).tính từ
  2. Không pha, tinh khiết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ring was made of unalloyed gold.

  2. The unalloyed result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép