Nghĩa tiếng Việt
- Không pha trộn, nguyên chất (kim loại).tính từ
- Không pha, tinh khiết.tính từ
Tiếng Nhật
- 純じゅんngây thơ, trong trắng
Ví dụ
-
The ring was made of unalloyed gold.
-
The unalloyed result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép