TanroDictionary Sổ từ

unanimous

/juˈnænɪməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhất trí.tính từ

Ví dụ

  1. The class gave a unanimous vote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép