Nghĩa tiếng Việt
- Không trả lời lại được, không cãi lại được.tính từ
- Không thể bác được.tính từ
Ví dụ
-
Her point was unanswerable in the debate.
-
His proof was unanswerable and very clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép