TanroDictionary Sổ từ

unanswerable

/ʌnˈɑːnsərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trả lời lại được, không cãi lại được.tính từ
  2. Không thể bác được.tính từ

Ví dụ

  1. Her point was unanswerable in the debate.

  2. His proof was unanswerable and very clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép