TanroDictionary Sổ từ

unappeasably

/ˌʌnəˈpeɪzbili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unappeasable: Không làm cho nguôi được (cơn giận); không làm cho yên được (tiếng ồn)D

Ví dụ

  1. The entry unappeasably points to unappeasable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép