Nghĩa tiếng Việt
- Xem unappeasable: Không làm cho nguôi được (cơn giận); không làm cho yên được (tiếng ồn)D
Ví dụ
-
The entry unappeasably points to unappeasable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép