TanroDictionary Sổ từ

unapt

/ˌənˈæpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có năng lực.tính từ
  2. Không thích đáng, không thích hợp, không đúng lúc.tính từ

Ví dụ

  1. His behavior was unapt for a professional setting.

  2. That was an unapt remark during the dinner party.

  3. unapt for

    không đủ năng lực về

  4. an unapt remark

    lời nhận xét không thích đáng, lời nhận xét không đúng lúc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép