Nghĩa tiếng Việt
- Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch).tính từ
- Không chăm sóc, bỏ mặc.tính từ
Tiếng Nhật
- 無人むじんkhông người, bỏ hoang, không người trực
Ví dụ
-
The car was left unattended in the rain.
-
The garden was unattended all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép