Nghĩa tiếng Việt
- Nới dây cương, cởi dây cương (ngựa).động từ
Ví dụ
-
He unbars the horse before the rest stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unbeə(r)/
He unbars the horse before the rest stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép