TanroDictionary Sổ từ

unbear

/unbeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nới dây cương, cởi dây cương (ngựa).động từ

Ví dụ

  1. He unbars the horse before the rest stop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép