Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo).tính từ
Tiếng Nhật
- 見っともないみっともないđáng xấu hổ, khó coi, không đứng đắn
- 不似合いふにあいkhông hợp, không xứng
Ví dụ
-
Wearing those torn clothes is quite unbecoming of you.
-
unbecoming clothes
quần áo mặc không vừa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép