Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, không uốn cong được.tính từ
- Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)tính từ
- Không căng thẳng; không kiểu cách; giản dịtính từ
Tiếng Nhật
- 強硬きょうこうcứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng (vd: phái diều hâu)
Ví dụ
-
The unbending rod would not curve.
-
The government's unbending attitude towards the strikers.
-
Her style is unbending and relaxed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép