TanroDictionary Sổ từ

unbounded

/ʌnˈbaʊndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tận, không giới hạn, không bờ bến.tính từ
  2. Quá độ, vô độ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The unbounded ocean stretches far beyond our sight.

  2. His unbounded ambition led him to seek great power.

  3. the unbounded ocean

    đại dương mênh mông không bờ bến

  4. unbounded joy

    nỗi vui mừng vô tận

  5. unbounded ambition

    lòng tham vô độ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép