Nghĩa tiếng Việt
- Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.động từ
- Làm yếu đi.động từ
Ví dụ
-
Try to unbrace your shoulders and relax.
-
The bad news seemed to unbrace her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép