Nghĩa tiếng Việt
- Xem unbreakable: Không thể phá vỡ, không bẻ gãy đượcD
Ví dụ
-
The entry unbreakably points to unbreakable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈbreɪkəbli/
The entry unbreakably points to unbreakable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép