Nghĩa tiếng Việt
- Thả cương.động từ
- Thả lỏng, không kiềm chế.động từ
Ví dụ
-
The rider unbridled the horse slowly.
-
His anger began to unbridle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép