Nghĩa tiếng Việt
- Chưa xây dựng (xong).tính từ
- Bị phá sạch, bị san phẳng.tính từ
- Chưa xây cất nhà cửa (khu đất).tính từ
Ví dụ
-
The unbuilt house will be ready next year.
-
The unbuilt result helped everyone.
-
This unbuilt land is perfect for a new farm.
-
unbuilt house
nhà chưa xây xong
-
unbuilt land
đất chưa được cai thác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép