Nghĩa tiếng Việt
- Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng).động từ
- Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.động từ
Ví dụ
-
Talking helped unburden her mind.
-
You can unburden your soul to me.
-
to unburden one's soul to a friend
bộc lộ tâm tư với bạn
-
to unburden oneself to
bộc lộ tâm tình với (ai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép